TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欢宴

huānyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歡宴

Âm Hán Việt HOAN YẾN

欢宴 nghĩa là tiệc mừng, lễ kỷ niệm.

Nghĩa của 欢宴

huānyàn

HOAN YẾNphồn thể 歡宴
  1. Tiệc mừng
  2. Lễ kỷ niệm

Câu hỏi thường gặp

欢宴 nghĩa là gì?

欢宴 (huānyàn) nghĩa là tiệc mừng, lễ kỷ niệm.

欢宴 đọc thế nào?

欢宴 đọc là huānyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 欢宴 là gì?

Âm Hán Việt của 欢宴 là "hoan yến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.