TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欣弗

Xīnfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÂN PHẤT

欣弗 nghĩa là Tên thương hiệu của một loại thuốc tiêm kháng sinh bị đổ lỗi cho một số ca tử vong năm 2006.

Nghĩa của 欣弗

Xīnfú

HÂN PHẤTtên riêng
  1. Tên thương hiệu của một loại thuốc tiêm kháng sinh bị đổ lỗi cho một số ca tử vong năm 2006

Câu hỏi thường gặp

欣弗 nghĩa là gì?

欣弗 (xīnfú) nghĩa là Tên thương hiệu của một loại thuốc tiêm kháng sinh bị đổ lỗi cho một số ca tử vong năm 2006.

欣弗 đọc thế nào?

欣弗 đọc là Xīnfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 欣弗 là gì?

Âm Hán Việt của 欣弗 là "hân phất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.