TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欣欣向荣

xīnxīnxiàngróng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 欣欣向榮

Âm Hán Việt HÂN HÂN HƯỚNG VINH

欣欣向荣 nghĩa là hưng thịnh, phát đạt.

Nghĩa của 欣欣向荣

xīnxīnxiàngróng

HÂN HÂN HƯỚNG VINHCụm từphồn thể 欣欣向榮
  1. thành ngữ Hưng thịnh
  2. Phát đạt

Câu hỏi thường gặp

欣欣向荣 nghĩa là gì?

欣欣向荣 (xīnxīnxiàngróng) nghĩa là hưng thịnh, phát đạt.

欣欣向荣 đọc thế nào?

欣欣向荣 đọc là xīnxīnxiàngróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 欣欣向荣 là gì?

Âm Hán Việt của 欣欣向荣 là "hân hân hướng vinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.