TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欧巴马

Ōubāmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歐巴馬

Âm Hán Việt ÂU BA MÃ

欧巴马 nghĩa là Biến thể ở Đài Loan của 奥巴马 (Àobāmǎ), Barack Obama (1961-), chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009-2017.

Nghĩa của 欧巴马

Ōubāmǎ

ÂU BA MÃTên riêngphồn thể 歐巴馬tên riêng
  1. Biến thể ở Đài Loan của 奥巴马 (Àobāmǎ), Barack Obama (1961-), chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009-2017

Câu hỏi thường gặp

欧巴马 nghĩa là gì?

欧巴马 (ōubāmǎ) nghĩa là Biến thể ở Đài Loan của 奥巴马 (Àobāmǎ), Barack Obama (1961-), chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009-2017.

欧巴马 đọc thế nào?

欧巴马 đọc là Ōubāmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 欧巴马 là gì?

Âm Hán Việt của 欧巴马 là "âu ba mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.