TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欧文

Ōuwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歐文

Âm Hán Việt ÂU VĂN

欧文 nghĩa là Owen (tên).

Nghĩa của 欧文

Ōuwén

ÂU VĂNTên riêngphồn thể 歐文tên riêng
  1. Owen (tên)
  2. Erwin (tên)
  3. Irvine, California

Câu hỏi thường gặp

欧文 nghĩa là gì?

欧文 (ōuwén) nghĩa là Owen (tên).

欧文 đọc thế nào?

欧文 đọc là Ōuwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 欧文 là gì?

Âm Hán Việt của 欧文 là "âu văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.