欲取姑与 (yùqǔgūyǔ) nghĩa là Nhượng bộ vì lợi ích về sau.
欲取姑与 đọc thế nào?
欲取姑与 đọc là yùqǔgūyǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 欲取姑与 là gì?
Âm Hán Việt của 欲取姑与 là "dục thủ cô dữ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.