TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欲壑难填

yùhènántián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慾壑難填

欲壑难填 nghĩa là tham lam không đáy.

Nghĩa của 欲壑难填

yùhènántián

phồn thể 慾壑難填
  1. thành ngữ Tham lam không đáy

Câu hỏi thường gặp

欲壑难填 nghĩa là gì?

欲壑难填 (yùhènántián) nghĩa là tham lam không đáy.

欲壑难填 đọc thế nào?

欲壑难填 đọc là yùhènántián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.