TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欵

kuǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOẢN
Bộ thủ: 欠 (khiếm) · bộ số 76 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: khoản

欵 nghĩa là đối đãi tốt, giam giữ.

Nghĩa của 欵

kuǎn

KHOẢN
  1. Đối đãi tốt
  2. Giam giữ
  3. Biến thể của 款 (kuǎn)

Câu hỏi thường gặp

欵 nghĩa là gì?

欵 (kuǎn) nghĩa là đối đãi tốt, giam giữ.

欵 đọc thế nào?

欵 đọc là kuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 欵 là gì?

Âm Hán Việt của 欵 là "khoản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.