TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欺君罔上

qījūnwǎngshàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHI QUÂN VÕNG THƯỢNG

欺君罔上 nghĩa là lừa dối quân vương.

Nghĩa của 欺君罔上

qījūnwǎngshàng

KHI QUÂN VÕNG THƯỢNGCụm từ
  1. Lừa dối quân vương

Câu hỏi thường gặp

欺君罔上 nghĩa là gì?

欺君罔上 (qījūnwǎngshàng) nghĩa là lừa dối quân vương.

欺君罔上 đọc thế nào?

欺君罔上 đọc là qījūnwǎngshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 欺君罔上 là gì?

Âm Hán Việt của 欺君罔上 là "khi quân võng thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.