TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歃血为盟

shàxuèwéiméng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歃血為盟

Âm Hán Việt SÁP HUYẾT VI MINH

歃血为盟 nghĩa là Bôi máu lên môi khi tuyên thệ.

Nghĩa của 歃血为盟

shàxuèwéiméng

SÁP HUYẾT VI MINHCụm từphồn thể 歃血為盟
  1. thành ngữ Bôi máu lên môi khi tuyên thệ
  2. Thề một lời thề thiêng liêng

Câu hỏi thường gặp

歃血为盟 nghĩa là gì?

歃血为盟 (shàxuèwéiméng) nghĩa là Bôi máu lên môi khi tuyên thệ.

歃血为盟 đọc thế nào?

歃血为盟 đọc là shàxuèwéiméng (pinyin).

Âm Hán Việt của 歃血为盟 là gì?

Âm Hán Việt của 歃血为盟 là "sáp huyết vi minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.