歃血为盟 (shàxuèwéiméng) nghĩa là Bôi máu lên môi khi tuyên thệ.
歃血为盟 đọc thế nào?
歃血为盟 đọc là shàxuèwéiméng (pinyin).
Âm Hán Việt của 歃血为盟 là gì?
Âm Hán Việt của 歃血为盟 là "sáp huyết vi minh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.