TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歌喉

gēhóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CA HẦU

歌喉 nghĩa là giọng hát.

Nghĩa của 歌喉

gēhóu

CA HẦUDanh từ
  1. Giọng hát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 歌喉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

歌喉 nghĩa là gì?

歌喉 (gēhóu) nghĩa là giọng hát.

歌喉 đọc thế nào?

歌喉 đọc là gēhóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 歌喉 là gì?

Âm Hán Việt của 歌喉 là "ca hầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.