TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歌德

gēdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CA ĐỨC

歌德 nghĩa là ca ngợi ai đó.

Nghĩa của 歌德

gēdé

CA ĐỨCTên riêng
  1. Ca ngợi ai đó

Gēdé

CA ĐỨCTên riêngtên riêng
  1. Johann Wolfgang von Goethe (1749-1832), nhà thơ và nhà soạn kịch người Đức

Câu hỏi thường gặp

歌德 nghĩa là gì?

歌德 (gēdé, gēdé) nghĩa là ca ngợi ai đó.

歌德 đọc thế nào?

歌德 đọc là gēdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 歌德 là gì?

Âm Hán Việt của 歌德 là "ca đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.