TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歌舞升平

gēwǔshēngpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CA VŨ THĂNG BÌNH

歌舞升平 nghĩa là Ăn mừng hòa bình bằng bài hát và điệu múa.

Nghĩa của 歌舞升平

gēwǔshēngpíng

CA VŨ THĂNG BÌNH
  1. nghĩa đen, thành ngữ Ăn mừng hòa bình bằng bài hát và điệu múa
  2. nghĩa bóng Phô bày hạnh phúc và thịnh vượng

Câu hỏi thường gặp

歌舞升平 nghĩa là gì?

歌舞升平 (gēwǔshēngpíng) nghĩa là Ăn mừng hòa bình bằng bài hát và điệu múa.

歌舞升平 đọc thế nào?

歌舞升平 đọc là gēwǔshēngpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 歌舞升平 là gì?

Âm Hán Việt của 歌舞升平 là "ca vũ thăng bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.