TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歌谣

gēyáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歌謠

Âm Hán Việt CA DAO

歌谣 nghĩa là dân ca, ballad.

Nghĩa của 歌谣

gēyáo

CA DAODanh từphồn thể 歌謠
  1. Dân ca
  2. Ballad
  3. Đồng dao

Câu hỏi thường gặp

歌谣 nghĩa là gì?

歌谣 (gēyáo) nghĩa là dân ca, ballad.

歌谣 đọc thế nào?

歌谣 đọc là gēyáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 歌谣 là gì?

Âm Hán Việt của 歌谣 là "ca dao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.