TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正字

zhèngzì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH TỰ

正字 nghĩa là Sửa một ký tự viết sai.

Nghĩa của 正字

zhèngzì

CHÍNH TỰDanh từ, Động từ
  1. Sửa một ký tự viết sai
  2. Thư pháp chữ khải
  3. Dạng chuẩn (của ký tự hoặc chính tả)

Từ ghép có 正字

Câu hỏi thường gặp

正字 nghĩa là gì?

正字 (zhèngzì) nghĩa là Sửa một ký tự viết sai.

正字 đọc thế nào?

正字 đọc là zhèngzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 正字 là gì?

Âm Hán Việt của 正字 là "chính tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.