TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正对

zhèngduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正對

Âm Hán Việt CHÍNH ĐỐI

正对 nghĩa là đối diện trực tiếp.

Nghĩa của 正对

zhèngduì

CHÍNH ĐỐIphồn thể 正對
  1. Đối diện trực tiếp

Câu hỏi thường gặp

正对 nghĩa là gì?

正对 (zhèngduì) nghĩa là đối diện trực tiếp.

正对 đọc thế nào?

正对 đọc là zhèngduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 正对 là gì?

Âm Hán Việt của 正对 là "chính đối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.