TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正意

zhèngyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH Ý

正意 nghĩa là Sense (trong DNA).

Nghĩa của 正意

zhèngyì

CHÍNH Ý
  1. Sense (trong DNA)

Câu hỏi thường gặp

正意 nghĩa là gì?

正意 (zhèngyì) nghĩa là Sense (trong DNA).

正意 đọc thế nào?

正意 đọc là zhèngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 正意 là gì?

Âm Hán Việt của 正意 là "chính ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.