TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正方向

zhèngfāngxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH PHƯƠNG HƯỚNG

正方向 nghĩa là hướng về phía trước, hướng dương.

Nghĩa của 正方向

zhèngfāngxiàng

CHÍNH PHƯƠNG HƯỚNG
  1. Hướng về phía trước
  2. hình học giải tích Hướng dương

Câu hỏi thường gặp

正方向 nghĩa là gì?

正方向 (zhèngfāngxiàng) nghĩa là hướng về phía trước, hướng dương.

正方向 đọc thế nào?

正方向 đọc là zhèngfāngxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 正方向 là gì?

Âm Hán Việt của 正方向 là "chính phương hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.