TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正比

zhèngbǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH TỶ

正比 nghĩa là tỉ lệ trực tiếp, tỉ lệ thuận.

Nghĩa của 正比

zhèngbǐ

CHÍNH TỶDanh từ
  1. Tỉ lệ trực tiếp
  2. Tỉ lệ thuận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 正比

Trái nghĩa

Từ ghép có 正比

Câu hỏi thường gặp

正比 nghĩa là gì?

正比 (zhèngbǐ) nghĩa là tỉ lệ trực tiếp, tỉ lệ thuận.

正比 đọc thế nào?

正比 đọc là zhèngbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 正比 là gì?

Âm Hán Việt của 正比 là "chính tỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.