TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正气

zhèngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正氣

Âm Hán Việt CHÍNH KHÍ
Lượng từ đi kèm: 股 (gǔ)

正气 nghĩa là tinh thần đạo đức, khí phách kiên cường, liêm khiết.

Nghĩa của 正气

zhèngqì

CHÍNH KHÍDanh từphồn thể 正氣
  1. Bầu không khí lành mạnh; tinh thần đạo đức
  2. Khí phách kiên cường; liêm khiết
  3. Chính khí (khả năng đề kháng bệnh)

Câu hỏi thường gặp

正气 nghĩa là gì?

正气 (zhèngqì) nghĩa là tinh thần đạo đức, khí phách kiên cường, liêm khiết.

正气 đọc thế nào?

正气 đọc là zhèngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 正气 là gì?

Âm Hán Việt của 正气 là "chính khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.