TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正确处理人民内部矛盾

zhèngquèchǔlǐrénmínnèibùmáodùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正確處理人民內部矛盾

Âm Hán Việt CHÍNH XÁC XỬ LÝ NHÂN DÂN NỘI BỘ MÂU THUẪN

正确处理人民内部矛盾 nghĩa là Về việc xử lý đúng đắn mâu thuẫn nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957.

Nghĩa của 正确处理人民内部矛盾

zhèngquèchǔlǐrénmínnèibùmáodùn

CHÍNH XÁC XỬ LÝ NHÂN DÂN NỘI BỘ MÂU THUẪNphồn thể 正確處理人民內部矛盾
  1. Về việc xử lý đúng đắn mâu thuẫn nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957

Câu hỏi thường gặp

正确处理人民内部矛盾 nghĩa là gì?

正确处理人民内部矛盾 (zhèngquèchǔlǐrénmínnèibùmáodùn) nghĩa là Về việc xử lý đúng đắn mâu thuẫn nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957.

正确处理人民内部矛盾 đọc thế nào?

正确处理人民内部矛盾 đọc là zhèngquèchǔlǐrénmínnèibùmáodùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 正确处理人民内部矛盾 là gì?

Âm Hán Việt của 正确处理人民内部矛盾 là "chính xác xử lý nhân dân nội bộ mâu thuẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.