TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

步履维艰

bùlǚwéijiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 步履維艱

步履维艰 nghĩa là Gặp khó khăn khi đi.

Nghĩa của 步履维艰

bùlǚwéijiān

phồn thể 步履維艱
  1. thành ngữ Gặp khó khăn khi đi
  2. Đi lại khó khăn

Câu hỏi thường gặp

步履维艰 nghĩa là gì?

步履维艰 (bùlǚwéijiān) nghĩa là Gặp khó khăn khi đi.

步履维艰 đọc thế nào?

步履维艰 đọc là bùlǚwéijiān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.