TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

步操

bùcāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘ THAO

步操 nghĩa là diễn tập bước chân.

Nghĩa của 步操

bùcāo

BỘ THAO
  1. Diễn tập bước chân (quân sự, bài tập thể dục, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

步操 nghĩa là gì?

步操 (bùcāo) nghĩa là diễn tập bước chân.

步操 đọc thế nào?

步操 đọc là bùcāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 步操 là gì?

Âm Hán Việt của 步操 là "bộ thao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.