TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

步辇

bùniǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 步輦

Âm Hán Việt BỘ LIỄN

步辇 nghĩa là kiệu, kiệu sedan, ngồi kiệu.

Nghĩa của 步辇

bùniǎn

BỘ LIỄNDanh từ, Động từphồn thể 步輦
  1. văn học Kiệu; kiệu sedan
  2. văn học Ngồi kiệu

Câu hỏi thường gặp

步辇 nghĩa là gì?

步辇 (bùniǎn) nghĩa là kiệu, kiệu sedan, ngồi kiệu.

步辇 đọc thế nào?

步辇 đọc là bùniǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 步辇 là gì?

Âm Hán Việt của 步辇 là "bộ liễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.