Cùng nghĩa với từ Hán Việt “võ sĩ đạo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
武士道 nghĩa là Bushidō hay con đường của võ sĩ, tinh thần võ sĩ đạo.
Nghĩa của 武士道
wǔshìdào
VÕ SĨ ĐẠODanh từ
Bushidō hay con đường của võ sĩ, tinh thần võ sĩ đạo
Võ sĩ đạo
Câu hỏi thường gặp
武士道 nghĩa là gì?
武士道 (wǔshìdào) nghĩa là Bushidō hay con đường của võ sĩ, tinh thần võ sĩ đạo.
武士道 đọc thế nào?
武士道 đọc là wǔshìdào (pinyin).
Âm Hán Việt của 武士道 là gì?
Âm Hán Việt của 武士道 là "võ sĩ đạo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.