TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

武山鸡

Wǔshānjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 武山雞

Âm Hán Việt VŨ SƠN KÊ

武山鸡 nghĩa là gà xương đen, gà lụa.

Nghĩa của 武山鸡

Wǔshānjī

VŨ SƠN KÊphồn thể 武山雞tên riêng
  1. Gà xương đen
  2. Gà lụa
  3. Gà silky
  4. Xem 乌骨鸡 (wūgǔjī)

Câu hỏi thường gặp

武山鸡 nghĩa là gì?

武山鸡 (wǔshānjī) nghĩa là gà xương đen, gà lụa.

武山鸡 đọc thế nào?

武山鸡 đọc là Wǔshānjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 武山鸡 là gì?

Âm Hán Việt của 武山鸡 là "vũ sơn kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.