TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

武德

wǔdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ ĐỨC

武德 nghĩa là đạo đức.

Nghĩa của 武德

wǔdé

VŨ ĐỨCDanh từ, Tên riêng
  1. Đạo đức (trong quân đội hoặc võ thuật)

Câu hỏi thường gặp

武德 nghĩa là gì?

武德 (wǔdé) nghĩa là đạo đức.

武德 đọc thế nào?

武德 đọc là wǔdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 武德 là gì?

Âm Hán Việt của 武德 là "vũ đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.