TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

武王伐纣

Wǔwángfá Zhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 武王伐紂

Âm Hán Việt VŨ VƯƠNG PHẠT TRỤ

武王伐纣 nghĩa là Vua Vũ của nhà Chu 周武王 (Zhōu Wǔwáng) lật đổ bạo chúa Trụ của nhà Thương 商纣王 (Shāng Zhòuwáng).

Nghĩa của 武王伐纣

Wǔwángfá Zhòu

VŨ VƯƠNG PHẠT TRỤphồn thể 武王伐紂tên riêng
  1. Vua Vũ của nhà Chu 周武王 (Zhōu Wǔwáng) lật đổ bạo chúa Trụ của nhà Thương 商纣王 (Shāng Zhòuwáng)

Câu hỏi thường gặp

武王伐纣 nghĩa là gì?

武王伐纣 (wǔwángfá zhòu) nghĩa là Vua Vũ của nhà Chu 周武王 (Zhōu Wǔwáng) lật đổ bạo chúa Trụ của nhà Thương 商纣王 (Shāng Zhòuwáng).

武王伐纣 đọc thế nào?

武王伐纣 đọc là Wǔwángfá Zhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 武王伐纣 là gì?

Âm Hán Việt của 武王伐纣 là "vũ vương phạt trụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.