武王伐纣
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 武王伐紂
武王伐纣 nghĩa là Vua Vũ của nhà Chu 周武王 (Zhōu Wǔwáng) lật đổ bạo chúa Trụ của nhà Thương 商纣王 (Shāng Zhòuwáng).
Nghĩa của 武王伐纣
Wǔwángfá Zhòu
VŨ VƯƠNG PHẠT TRỤphồn thể 武王伐紂tên riêng- Vua Vũ của nhà Chu 周武王 (Zhōu Wǔwáng) lật đổ bạo chúa Trụ của nhà Thương 商纣王 (Shāng Zhòuwáng)
Câu hỏi thường gặp
武王伐纣 nghĩa là gì?
武王伐纣 (wǔwángfá zhòu) nghĩa là Vua Vũ của nhà Chu 周武王 (Zhōu Wǔwáng) lật đổ bạo chúa Trụ của nhà Thương 商纣王 (Shāng Zhòuwáng).
武王伐纣 đọc thế nào?
武王伐纣 đọc là Wǔwángfá Zhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 武王伐纣 là gì?
Âm Hán Việt của 武王伐纣 là "vũ vương phạt trụ".