TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

武统

wǔtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 武統

Âm Hán Việt VŨ THỐNG

武统 nghĩa là Thống nhất bằng vũ lực (thường liên quan đến Đài Loan).

Nghĩa của 武统

wǔtǒng

VŨ THỐNGĐộng từphồn thể 武統
  1. Thống nhất bằng vũ lực (thường liên quan đến Đài Loan)

Câu hỏi thường gặp

武统 nghĩa là gì?

武统 (wǔtǒng) nghĩa là Thống nhất bằng vũ lực (thường liên quan đến Đài Loan).

武统 đọc thế nào?

武统 đọc là wǔtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 武统 là gì?

Âm Hán Việt của 武统 là "vũ thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.