TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

武警战士

wǔjǐngzhànshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 武警戰士

Âm Hán Việt VŨ CẢNH CHIẾN SĨ

武警战士 nghĩa là chiến sĩ vũ trang, cảnh sát vũ trang.

Nghĩa của 武警战士

wǔjǐngzhànshì

VŨ CẢNH CHIẾN SĨphồn thể 武警戰士
  1. Chiến sĩ vũ trang
  2. Cảnh sát vũ trang
  3. Dân quân

Câu hỏi thường gặp

武警战士 nghĩa là gì?

武警战士 (wǔjǐngzhànshì) nghĩa là chiến sĩ vũ trang, cảnh sát vũ trang.

武警战士 đọc thế nào?

武警战士 đọc là wǔjǐngzhànshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 武警战士 là gì?

Âm Hán Việt của 武警战士 là "vũ cảnh chiến sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.