TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歪瓜劣枣

wāiguālièzǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歪瓜劣棗

Âm Hán Việt OAI QUA LIỆT TÁO

歪瓜劣枣 nghĩa là xấu xí, ghê tởm.

Nghĩa của 歪瓜劣枣

wāiguālièzǎo

OAI QUA LIỆT TÁOCụm từphồn thể 歪瓜劣棗
  1. Xấu xí
  2. Ghê tởm
  3. Cũng viết 歪瓜裂枣 (wāiguālièzǎo)

Câu hỏi thường gặp

歪瓜劣枣 nghĩa là gì?

歪瓜劣枣 (wāiguālièzǎo) nghĩa là xấu xí, ghê tởm.

歪瓜劣枣 đọc thế nào?

歪瓜劣枣 đọc là wāiguālièzǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 歪瓜劣枣 là gì?

Âm Hán Việt của 歪瓜劣枣 là "oai qua liệt táo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.