TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死不瞑目

sǐbùmíngmù giọng máy của trình duyệt

死不瞑目 nghĩa là Không nhắm mắt sau khi chết.

Nghĩa của 死不瞑目

sǐbùmíngmù

Cụm từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Không nhắm mắt sau khi chết
  2. nghĩa bóng Chết mà còn oan ức chưa được giải quyết

Câu hỏi thường gặp

死不瞑目 nghĩa là gì?

死不瞑目 (sǐbùmíngmù) nghĩa là Không nhắm mắt sau khi chết.

死不瞑目 đọc thế nào?

死不瞑目 đọc là sǐbùmíngmù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.