TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死乞白赖

sǐqibáilài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 死乞白賴

Âm Hán Việt TỬ KHẤT BẠCH LẠI

死乞白赖 nghĩa là Quấy rầy ai đó hết lần này đến lần khác.

Nghĩa của 死乞白赖

sǐqibáilài

TỬ KHẤT BẠCH LẠICụm từphồn thể 死乞白賴
  1. Quấy rầy ai đó hết lần này đến lần khác

Câu hỏi thường gặp

死乞白赖 nghĩa là gì?

死乞白赖 (sǐqibáilài) nghĩa là Quấy rầy ai đó hết lần này đến lần khác.

死乞白赖 đọc thế nào?

死乞白赖 đọc là sǐqibáilài (pinyin).

Âm Hán Việt của 死乞白赖 là gì?

Âm Hán Việt của 死乞白赖 là "tử khất bạch lại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.