TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死亡笔记

sǐwángbǐjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 死亡筆記

Âm Hán Việt TỬ VONG BÚT KÝ

死亡笔记 nghĩa là Death note (Nhật: デスノート), bản dịch của loạt manga cult của tác giả ŌBA Tsugumi 大场鸫 (Dàchǎng Dōng) (bút danh) và họa sĩ OBATA Takeshi 小畑健 (Xiǎotián Jiàn).

Nghĩa của 死亡笔记

sǐwángbǐjì

TỬ VONG BÚT KÝphồn thể 死亡筆記
  1. Death note (Nhật: デスノート), bản dịch của loạt manga cult của tác giả ŌBA Tsugumi 大场鸫 (Dàchǎng Dōng) (bút danh) và họa sĩ OBATA Takeshi 小畑健 (Xiǎotián Jiàn)

Câu hỏi thường gặp

死亡笔记 nghĩa là gì?

死亡笔记 (sǐwángbǐjì) nghĩa là Death note (Nhật: デスノート), bản dịch của loạt manga cult của tác giả ŌBA Tsugumi 大场鸫 (Dàchǎng Dōng) (bút danh) và họa sĩ OBATA Takeshi 小畑健 (Xiǎotián Jiàn).

死亡笔记 đọc thế nào?

死亡笔记 đọc là sǐwángbǐjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 死亡笔记 là gì?

Âm Hán Việt của 死亡笔记 là "tử vong bút ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.