TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死劲

sǐjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 死勁

死劲 nghĩa là Dốc toàn bộ sức lực.

Nghĩa của 死劲

sǐjìn

phồn thể 死勁
  1. Dốc toàn bộ sức lực
  2. Hết sức mình

Câu hỏi thường gặp

死劲 nghĩa là gì?

死劲 (sǐjìn) nghĩa là Dốc toàn bộ sức lực.

死劲 đọc thế nào?

死劲 đọc là sǐjìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.