TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死劲儿

sǐjìnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 死勁兒

死劲儿 nghĩa là Dốc toàn bộ sức lực.

Nghĩa của 死劲儿

sǐjìnr

phồn thể 死勁兒
  1. Dốc toàn bộ sức lực
  2. Hết sức mình
  3. Biến thể er hoá của 死劲 (sǐjìn)

Câu hỏi thường gặp

死劲儿 nghĩa là gì?

死劲儿 (sǐjìnr) nghĩa là Dốc toàn bộ sức lực.

死劲儿 đọc thế nào?

死劲儿 đọc là sǐjìnr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.