TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死囚

sǐqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ TÙ

死囚 nghĩa là Tù nhân chờ hành quyết.

Nghĩa của 死囚

sǐqiú

TỬ TÙDanh từ
  1. Tù nhân chờ hành quyết
  2. Phạm nhân bị kết án tử hình
  3. Người đang chờ xử tử
  4. Tử tù

Câu hỏi thường gặp

死囚 nghĩa là gì?

死囚 (sǐqiú) nghĩa là Tù nhân chờ hành quyết.

死囚 đọc thế nào?

死囚 đọc là sǐqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 死囚 là gì?

Âm Hán Việt của 死囚 là "tử tù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.