TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死局

sǐjú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ CỤC

死局 nghĩa là tình huống tuyệt vọng, bế tắc.

Nghĩa của 死局

sǐjú

TỬ CỤC
  1. Tình huống tuyệt vọng
  2. Bế tắc

Câu hỏi thường gặp

死局 nghĩa là gì?

死局 (sǐjú) nghĩa là tình huống tuyệt vọng, bế tắc.

死局 đọc thế nào?

死局 đọc là sǐjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 死局 là gì?

Âm Hán Việt của 死局 là "tử cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.