TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死机

sǐjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 死機

Âm Hán Việt TỬ CƠ

死机 nghĩa là bị đơ.

Nghĩa của 死机

sǐjī

TỬ CƠĐộng từphồn thể 死機
  1. Bị đơ (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

死机 nghĩa là gì?

死机 (sǐjī) nghĩa là bị đơ.

死机 đọc thế nào?

死机 đọc là sǐjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 死机 là gì?

Âm Hán Việt của 死机 là "tử cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.