TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死海古卷

Sǐhǎigǔjuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ HẢI CỔ QUYỂN

死海古卷 nghĩa là Cuộn sách Biển Chết.

Nghĩa của 死海古卷

Sǐhǎigǔjuàn

TỬ HẢI CỔ QUYỂNTên riêngtên riêng
  1. Cuộn sách Biển Chết

Câu hỏi thường gặp

死海古卷 nghĩa là gì?

死海古卷 (sǐhǎigǔjuàn) nghĩa là Cuộn sách Biển Chết.

死海古卷 đọc thế nào?

死海古卷 đọc là Sǐhǎigǔjuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 死海古卷 là gì?

Âm Hán Việt của 死海古卷 là "tử hải cổ quyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.