TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死皮赖脸

sǐpílàiliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 死皮賴臉

Âm Hán Việt TỬ BÌ LẠI KIỂM

死皮赖脸 nghĩa là mặt dày, không biết xấu hổ.

Nghĩa của 死皮赖脸

sǐpílàiliǎn

TỬ BÌ LẠI KIỂMCụm từphồn thể 死皮賴臉
  1. Mặt dày (thành ngữ); không biết xấu hổ

Câu hỏi thường gặp

死皮赖脸 nghĩa là gì?

死皮赖脸 (sǐpílàiliǎn) nghĩa là mặt dày, không biết xấu hổ.

死皮赖脸 đọc thế nào?

死皮赖脸 đọc là sǐpílàiliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 死皮赖脸 là gì?

Âm Hán Việt của 死皮赖脸 là "tử bì lại kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.