TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死穴

sǐxué giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ HUYỆT

死穴 nghĩa là huyệt chí mạng, điểm dễ tổn thương.

Nghĩa của 死穴

sǐxué

TỬ HUYỆTDanh từ
  1. Huyệt chí mạng (châm cứu)
  2. Điểm dễ tổn thương
  3. Gót chân Achilles

Câu hỏi thường gặp

死穴 nghĩa là gì?

死穴 (sǐxué) nghĩa là huyệt chí mạng, điểm dễ tổn thương.

死穴 đọc thế nào?

死穴 đọc là sǐxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 死穴 là gì?

Âm Hán Việt của 死穴 là "tử huyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.