死而不僵 nghĩa là Chết nhưng không có dấu hiệu cứng đờ.
Nghĩa của 死而不僵
sǐ'érbùjiāng
TỬ NHI BẤT CƯƠNG
Chết nhưng không có dấu hiệu cứng đờ
thành ngữ Chết khó
thành ngữ Chết nhưng không bị đánh bại
Câu hỏi thường gặp
死而不僵 nghĩa là gì?
死而不僵 (sǐ'érbùjiāng) nghĩa là Chết nhưng không có dấu hiệu cứng đờ.
死而不僵 đọc thế nào?
死而不僵 đọc là sǐ'érbùjiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 死而不僵 là gì?
Âm Hán Việt của 死而不僵 là "tử nhi bất cương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.