TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

死胡同

sǐhútòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỬ HỒ ĐỒNG

死胡同 nghĩa là ngõ cụt, hẻm cụt.

Nghĩa của 死胡同

sǐhútòng

TỬ HỒ ĐỒNG
  1. Ngõ cụt
  2. Hẻm cụt

Câu ví dụ với 死胡同

  • 这是个死胡同。 Zhè shì gè sǐhútòng.đó là kết thúc cụt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503300

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

死胡同 nghĩa là gì?

死胡同 (sǐhútòng) nghĩa là ngõ cụt, hẻm cụt.

死胡同 đọc thế nào?

死胡同 đọc là sǐhútòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 死胡同 là gì?

Âm Hán Việt của 死胡同 là "tử hồ đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.