TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殉情

xùnqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUẪN TÌNH

殉情 nghĩa là Chết cùng nhau vì tình.

Nghĩa của 殉情

xùnqíng

TUẪN TÌNHĐộng từ
  1. Chết cùng nhau vì tình
  2. Yêu đến mức hy sinh bản thân

Câu hỏi thường gặp

殉情 nghĩa là gì?

殉情 (xùnqíng) nghĩa là Chết cùng nhau vì tình.

殉情 đọc thế nào?

殉情 đọc là xùnqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 殉情 là gì?

Âm Hán Việt của 殉情 là "tuẫn tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.