TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殊域周咨录

Shūyùzhōuzīlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殊域周咨錄

Âm Hán Việt THÙ VỰC CHU TƯ LỤC

殊域周咨录 nghĩa là Ghi chép triều Minh (1574) về thám hiểm và quan hệ ngoại giao.

Nghĩa của 殊域周咨录

Shūyùzhōuzīlù

THÙ VỰC CHU TƯ LỤCphồn thể 殊域周咨錄tên riêng
  1. Ghi chép triều Minh (1574) về thám hiểm và quan hệ ngoại giao

Câu hỏi thường gặp

殊域周咨录 nghĩa là gì?

殊域周咨录 (shūyùzhōuzīlù) nghĩa là Ghi chép triều Minh (1574) về thám hiểm và quan hệ ngoại giao.

殊域周咨录 đọc thế nào?

殊域周咨录 đọc là Shūyùzhōuzīlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 殊域周咨录 là gì?

Âm Hán Việt của 殊域周咨录 là "thù vực chu tư lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.