TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殊死

shūsǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÙ TỬ

殊死 nghĩa là chém đầu, hình phạt tử hình.

Nghĩa của 殊死

shūsǐ

THÙ TỬDanh từ, Tính từ
  1. Chém đầu
  2. Hình phạt tử hình
  3. Cuộc chiến tuyệt vọng
  4. Sống còn

Câu hỏi thường gặp

殊死 nghĩa là gì?

殊死 (shūsǐ) nghĩa là chém đầu, hình phạt tử hình.

殊死 đọc thế nào?

殊死 đọc là shūsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 殊死 là gì?

Âm Hán Việt của 殊死 là "thù tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.