TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殊荣

shūróng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殊榮

Âm Hán Việt THÙ VINH

殊荣 nghĩa là vinh quang đặc biệt, điểm khác biệt.

Nghĩa của 殊荣

shūróng

THÙ VINHDanh từphồn thể 殊榮
  1. Vinh quang đặc biệt
  2. Điểm khác biệt
  3. Vinh dự hiếm có
  4. Vinh quang của ai
  5. Đó là một đặc ân (được gặp bạn)

Câu hỏi thường gặp

殊荣 nghĩa là gì?

殊荣 (shūróng) nghĩa là vinh quang đặc biệt, điểm khác biệt.

殊荣 đọc thế nào?

殊荣 đọc là shūróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 殊荣 là gì?

Âm Hán Việt của 殊荣 là "thù vinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.