TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

残冬腊月

cándōnglàyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殘冬臘月

Âm Hán Việt TÀN ĐÔNG LẠP NGUYỆT

残冬腊月 nghĩa là Ngày cuối năm âm lịch.

Nghĩa của 残冬腊月

cándōnglàyuè

TÀN ĐÔNG LẠP NGUYỆTphồn thể 殘冬臘月
  1. Ngày cuối năm âm lịch

Câu hỏi thường gặp

残冬腊月 nghĩa là gì?

残冬腊月 (cándōnglàyuè) nghĩa là Ngày cuối năm âm lịch.

残冬腊月 đọc thế nào?

残冬腊月 đọc là cándōnglàyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 残冬腊月 là gì?

Âm Hán Việt của 残冬腊月 là "tàn đông lạp nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.