残冬腊月 (cándōnglàyuè) nghĩa là Ngày cuối năm âm lịch.
残冬腊月 đọc thế nào?
残冬腊月 đọc là cándōnglàyuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 残冬腊月 là gì?
Âm Hán Việt của 残冬腊月 là "tàn đông lạp nguyệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.