残垣败壁 (cányuánbàibì) nghĩa là tường đổ nát, cảnh tàn phá.
残垣败壁 đọc thế nào?
残垣败壁 đọc là cányuánbàibì (pinyin).
Âm Hán Việt của 残垣败壁 là gì?
Âm Hán Việt của 残垣败壁 là "tàn viên bại bích".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.